Home row Giấy phép con row Ngành, nghề kinh doanh cần có giấy phép con tại Kiên Giang

Ngành, nghề kinh doanh cần có giấy phép con tại Kiên Giang

Cập nhật: 08:27 Ngày 17/11/2017

   Những ngành nghề kinh doanh này cần được đáp ứng các điều kiện riêng biệt khác vi lý do an ninh quốc phòng, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội và sức khỏe cộng đồng. Do đó, thủ tục để được kinh doanh những ngành nghề này cũng có điểm khắc khe hơn so với những ngành nghề kinh doanh thông thường, tuy nhiên cũng không bị pháp luật nghiêm cấm. Bài viết sau đây đề cập tới quy định về ngành nghề kinh doanh có điều kiện trong Luật Đầu tư 2014, Luật doanh nghiệp 2014 và luật khác có liên quan.

Giấy phép con tại Kiên Giang

Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện:
 1    Sản xuất con dấu
 2    Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
 3    Kinh doanh các loại pháo
 4    Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
 5    Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
 6    Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên
 7    Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
 8    Kinh doanh súng bắn sơn
 10    Hành nghề công chứng
 11    Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả
 12    Hành nghề bán đấu giá tài sản
 13    Hoạt động dịch vụ của tổ chức trọng tài thương mại
 14    Hành nghề thừa phát lại
 15    Hành nghề quản tài viên
 16    Kinh doanh dịch vụ kế toán
 17    Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
 18    Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
 19    Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục Hải quan
 20    Kinh doanh hàng miễn thuế
 21    Kinh doanh dịch vụ lưu kho ngoại quan
 22    Kinh doanh dịch vụ thu gom hàng lẻ ở nội địa
 23    Kinh doanh dịch vụ tập kết, kiểm tra hải quan trong, ngoài khu vực cửa khẩu
 24    Kinh doanh chứng khoán
 25    Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung tâm lưu ký chứng khoán/ Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác.
 26    Kinh doanh bảo hiểm
 27    Kinh doanh tái bảo hiểm
 28    Môi giới bảo hiểm
 29    Đại lý bảo hiểm
 30    Kinh doanh dịch vụ đào tạo đại lý bảo hiểm
 31    Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
 32    Kinh doanh dịch vụ tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa
 33    Kinh doanh xổ số
 34    Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài
 35    Kinh doanh dịch vụ đòi nợ
 36    Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ
 37    Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
 38    Kinh doanh casino
 39    Kinh doanh dịch vụ đặt cược
 40    Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
 41    Kinh doanh xăng dầu
 42    Kinh doanh khí
 43    Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
 44    Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
 45    Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
 46    Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
 47    Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
 48    Kinh doanh hóa chất trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học
 49    Kinh doanh phân bón vô cơ
 50    Kinh doanh rượu
 51    Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá
 52    Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa
 53    Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, xuất, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực
 54    Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương
 55    Xuất khẩu gạo
 56    Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
 57    Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
 58    Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng
 59    Nhượng quyền thương mại
 60    Kinh doanh than
 61    Kinh doanh dịch vụ Lô-gi-stíc
 62    Kinh doanh khoáng sản
 63    Kinh doanh tiền chất công nghiệp
 64    Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài
 65    Hoạt động thương mại điện tử
 66    Hoạt động dầu khí
 67    Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp với thiết bị áp lực, thiết bị nâng đặc thù chuyên ngành công nghiệp, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, trang thiết bị khai thác mỏ, dầu khí, trừ các thiết bị, phương tiện thăm dò, khai thác trên biển
 68    Hoạt động dạy nghề
 69    Hoạt động liên kết đào tạo nghề trình độ trung cấp, cao đẳng với cơ sở dạy nghề của nước ngoài, cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài
 70    Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy
 71    Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
 72    Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng chương trình liên kết đào tạo nghề với cơ sở dạy nghề nước ngoài và cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
 73    Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các máy, thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
 74    Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
 75    Kinh doanh dịch vụ việc làm
 76    Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
 77    Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
 78    Kinh doanh dịch vụ chứng nhận và công bố hợp quy
 79    Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động
 80    Kinh doanh vận tải đường bộ
 81    Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô
 82    Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
 83    Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
 84    Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông
 85    Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
 86    Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
 87    Kinh doanh vận tải đường thủy
 88    Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa
 89    Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
 90    Kinh doanh vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển
 91    Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
 92    Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển
 93    Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
 94    Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
 95    Kinh doanh khai thác cảng biển
 96    Kinh doanh vận tải hàng không
 97    Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng hoặc thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam
 98    Kinh doanh cảng hàng không, sân bay
 99    Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
 100    Kinh doanh dịch vụ cung cấp bảo đảm hoạt động bay
 101    Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
 102    Kinh doanh vận tải đường sắt
 103    Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
 104    Kinh doanh đường sắt đô thị
 105    Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức
 106    Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông đường bộ, đường thủy
 107    Kinh doanh vận tải đường ống
 108    Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hàng hải
 109    Kinh doanh bất động sản
 110    Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, định giá bất động sản, quản lý điều hành sàn giao dịch bất động sản
 111    Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư
 112    Kinh doanh dịch vụ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
 113    Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án
 114    Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng
 115    Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
 116    Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
 117    Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình
 118    Kinh doanh dịch vụ lập, thẩm tra xây dựng dự án đầu tư xây dựng
 119    Hoạt động xây dựng của nhà đầu tư nước ngoài
 120    Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng
 121    Kinh doanh dịch vụ kiểm định, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng
 122    Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành hệ thống chiếu sáng, cây xanh
 123    Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành hệ thống cơ sở hạ tầng dùng chung
  124    Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng
 125    Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện
 126    Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine
 127    Kinh doanh dịch vụ bưu chính
 128    Kinh doanh dịch vụ viễn thông
 129    Nhập khẩu thiết bị phát, thu phát sóng vô tuyến điện
 130    Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số
 131    Thành lập, hoạt động nhà xuất bản
 132    Kinh doanh dịch vụ in
 133    Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm
 134    Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
 135    Kinh doanh trò chơi trên mạng
 136    Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
 137    Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
 138    Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài
 139    Kinh doanh dịch vụ truyền hình theo yêu cầu
 140    Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin, dịch vụ công nghệ thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet
 141    Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
 142    Kinh doanh sản phẩm và dịch vụ an toàn thông tin
 143    Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học
 144    Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
 145    Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên
146    Hoạt động của trung tâm giáo dục Quốc phòng – An ninh sinh viên
 147    Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông
 148    Hoạt động giáo dục trung cấp chuyên nghiệp
 149    Hoạt động của các trường chuyên biệt
 150    Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non
 151    Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
 152    Dịch vụ tổ chức dạy thêm học thêm
 153    Khai thác thủy sản
 154    Kinh doanh ngư cụ và trang thiết bị khai thác thủy sản
 155    Kinh doanh thủy sản
 156    Kinh doanh thức ăn thủy sản
 157    Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
 158    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản
 159    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản
 160    Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES
 161    Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
 162    Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường
 163    Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
164    Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
165    Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
166    Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
167    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
168    Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật
169    Kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vắc xin, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
170    Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y
171    Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
172    Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
173    Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
174    Kinh doanh dịch vụ chăn nuôi tập trung, sản xuất con giống; giết mổ động vật; cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; sản xuất nguyên liệu có nguồn gốc động vật để sản xuất thức ăn chăn nuôi, sơ chế, chế biến, bảo quản động vật, sản phẩm động vật; kinh doanh sản phẩm động vật, sơ chế, chế biến, bao gói, bảo quản sản phẩm động vật
175    Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
176    Kinh doanh, khảo nghiệm phân bón hữu cơ
177    Kinh doanh giống cây trồng, vật nuôi
178    Sản xuất thức ăn chăn nuôi
179    Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
180    Xuất khẩu, nhập khẩu động vật, thực vật hoang dã quý hiếm, trên cạn nguy cấp cần kiểm soát theo Phụ lục của Công ước CITES
181    Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại
182    Kinh doanh cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ từ rừng tự nhiên trong nước
183    Kinh doanh củi than từ gỗ hoặc củi có nguồn gốc từ gỗ rừng tự nhiên trong nước
184    Kinh doanh tinh, phôi, trứng giống và ấu trùng
185    Kinh doanh dịch vụ chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
186    Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
187    Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
188    Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu
189    Kinh doanh dịch vụ của đại lý đấu thầu
190    Kinh doanh dịch vụ tư vấn đánh giá dự án đầu tư
191    Kinh doanh dịch vụ đào tạo đánh giá dự án đầu tư
192    Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
193    Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm HIV
194    Kinh doanh dịch vụ ngân hàng mô
195    Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi
196    Kinh doanh thuốc
197    Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
198    Sản xuất mỹ phẩm
199    Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm
200    Kinh doanh dịch vụ tiêm chủng
201    Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế
202    Kinh doanh dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
203    Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế
204    Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
205    Kinh doanh dịch vụ thực hiện kỹ thuật mang thai hộ
206    Kinh doanh dịch vụ đánh giá sinh khả dụng và tương đương sinh học (BA/BE) của thuốc
207    Kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng
208    Kinh doanh trang thiết bị y tế
209    Hoạt động của cơ sở phân loại trang thiết bị y tế
210    Kinh doanh dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế
211    Kinh doanh dịch vụ giám định sở hữu công nghiệp
212    Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
213    Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
214    Xuất, nhập khẩu và vận chuyển vật liệu phóng xạ
215    Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp theo lĩnh vực khoa học công nghệ
216    Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
217    Kinh doanh mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy
218    Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ
219    Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ
220    Sản xuất phim
221    Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật
222    Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án hoặc tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
223    Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường
224    Kinh doanh dịch vụ lữ hành
225    Kinh doanh hoạt động thể thao
226    Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu
227    Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
228    Kinh doanh dịch vụ tổ chức lễ hội
229    Kinh doanh tác phẩm mỹ thuật, nhiếp ảnh
230    Kinh doanh dịch vụ lưu trú
231    Kinh doanh dịch vụ quảng cáo
232    Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
233    Kinh doanh dịch vụ bảo tàng
234    Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)
235    Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
236    Kinh doanh dịch vụ giám định quyền tác giả, quyền liên quan
237    Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
238    Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
239    Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai
240    Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
241    Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất
242    Kinh doanh dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất
243    Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
244    Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất
245    Kinh doanh dịch vụ thăm dò nước dưới đất
246    Kinh doanh dịch vụ khai thác, xử lý và cung cấp nước
247    Kinh doanh dịch vụ thoát nước
248    Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
249    Khai thác khoáng sản
250    Kinh doanh dịch vụ quản lý chất thải nguy hại
251    Nhập khẩu phế liệu
252    Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
253    Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
254    Kinh doanh chế phẩm sinh học
255    Kinh doanh dịch vụ thu hồi, vận chuyển, xử lý sản phẩm thải bỏ
256    Hoạt động kinh doanh của các ngân hàng thương mại
257    Hoạt động kinh doanh của các tổ chức tín dụng phi ngân hàng
258    Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
259    Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
260    Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
261    Hoạt động ngoại hối
262    Kinh doanh mua, bán vàng miếng
263    Sản xuất vàng miếng, xuất khẩu vàng nguyên liệu và nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng miếng
264    Sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
265    Nhập khẩu hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước (cửa kho tiền)
266    Hoạt động in, đúc tiền
267    Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
   Từ những khó khăn nêu trên, doanh nghiệp nên liên hệ với công ty 
Tư vấn Blue để được tư vấn rõ hơn về thủ tục cũng như những hồ sơ cần chuẩn bị để xin cấp giấy phép con tại Kiên Giang, giảm bớt thời gian đi lại để đăng ký tại các cơ quan có thẩm quyền.


Công ty Tư vấn Doanh Nghiệp Luật Blue

Địa chỉ :  Số 59, đường Hoàng Diệu, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang i

Phone :  0911.999.029

Email  :  luatsukiengiang68@gmail.com

Holine  :   0911.999.029

Bài viết liên quan

Bình luận

Thay đổi đăng ký kinh doanh

Sở hữu trí tuê

Tư vấn đầu tư nước ngoài

Giấy phép con

Copyright © 2013 - 2017 DANGKYKINHDOANHKIENGIANG.COM
CÔNG TY TƯ VẤN DOANH NGHIỆP LUẬT BLUE 
Email: TuVanDoanhNghiepKienGiang68@gmail.com | Điện thoại: 0911.999.029
Địa chỉ: Số 59 Hoàng Diệu, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang